yếu điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yếu điểm (Danh từ)

Điểm quan trọng hoặc điểm dễ bị tổn thương trong một vấn đề hay tình huống.

Ví dụ (4)
  • 1."Bảo vệ yếu điểm quân sự."
  • 2."Yếu điểm của vấn đề."
  • 3."Nắm rõ yếu điểm của đối thủ giúp tăng cường khả năng phòng thủ."
  • 4."Tìm ra yếu điểm trong kế hoạch để có thể điều chỉnh kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "yếu điểm"

Lưu ý về danh từ

"yếu điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yếu điểm"

yếu điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm quan trọng hoặc điểm dễ bị tổn thương trong một vấn đề hay tình huống. Ví dụ: "Bảo vệ yếu điểm quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này