yểm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yểm (Động từ)

Hành động chôn, dán hay giấu bùa chú với mục đích trấn áp, ngăn chặn ma quỷ, theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Yểm bùa."
  • 2."Họ đã yểm bùa quanh nhà để bảo vệ gia đình khỏi ma quỷ."
  • 3."Trong một lễ hội truyền thống, người ta thường yểm bùa để cầu an."

Lưu ý khi sử dụng "yểm"

Lưu ý về động từ

"yểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yểm"

yểm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chôn, dán hay giấu bùa chú với mục đích trấn áp, ngăn chặn ma quỷ, theo tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Yểm bùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này