yểm trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yểm trợ (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Những tình nguyện viên luôn sẵn sàng yểm trợ cho các hoạt động của địa phương."
  • 2."Trong tình huống khó khăn, chúng tôi cần yểm trợ lẫn nhau để vượt qua."
  • 3."Cảnh sát đã yểm trợ dân trong việc bảo đảm an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "yểm trợ"

Lưu ý về động từ

"yểm trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yểm trợ"

yểm trợ là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó. Ví dụ: "Những tình nguyện viên luôn sẵn sàng yểm trợ cho các hoạt động của địa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này