yêu chuộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yêu chuộng (Động từ)

Yêu mến và thể hiện sự quý trọng hơn so với những thứ khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Yêu chuộng hòa bình."
  • 2."Yêu chuộng thể thao."
  • 3."Chúng ta nên yêu chuộng văn hóa dân tộc."
  • 4."Cô ấy yêu chuộng những cuốn sách cổ điển."

Lưu ý khi sử dụng "yêu chuộng"

Lưu ý về động từ

"yêu chuộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yêu chuộng"

yêu chuộng là động từ trong tiếng Việt. Yêu mến và thể hiện sự quý trọng hơn so với những thứ khác. Ví dụ: "Yêu chuộng hòa bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này