yết hầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: yết hầu (Danh từ)

Vùng hiểm yếu, có ảnh hưởng quyết định đến sự sống còn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị trí yết hầu rất quan trọng trong trận chiến."
  • 2."Đánh vào yết hầu của địch có thể thay đổi cục diện."
  • 3."Trong văn hóa, yết hầu thường được ví như điểm yếu nên cần được bảo vệ."

Lưu ý khi sử dụng "yết hầu"

Lưu ý về danh từ

"yết hầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "yết hầu"

yết hầu là danh từ trong tiếng Việt. Vùng hiểm yếu, có ảnh hưởng quyết định đến sự sống còn. Ví dụ: "Vị trí yết hầu rất quan trọng trong trận chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này