yết giá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yết giá (Động từ)

Trình bày hoặc công bố giá cả của hàng hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cửa hàng đã yết giá cho tất cả các mặt hàng mới."
  • 2."Khi tham gia đấu thầu, chúng tôi cần yết giá chính xác để cạnh tranh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: yết giá (Danh từ)

Bảng giá của những hợp đồng đã được ký kết trong một ngày tại sở giao dịch, được sở đó công bố.

Ví dụ (2)
  • 1."Yết giá hôm nay cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ trong các giao dịch."
  • 2."Nhà đầu tư cần xem xét kỹ yết giá trước khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "yết giá"

Lưu ý về động từ

"yết giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"yết giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "yết giá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "yết giá"

yết giá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trình bày hoặc công bố giá cả của hàng hóa. Ví dụ: "Cửa hàng đã yết giá cho tất cả các mặt hàng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này