yết thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yết thị (Động từ)

(Từ cũ) Dán giấy công bố ở nơi công cộng để thông báo cho mọi người biết.

Ví dụ (2)
  • 1."Yết thị danh sách thí sinh trúng tuyển."
  • 2."Chúng tôi sẽ yết thị thông báo về cuộc họp ở cổng trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: yết thị (Danh từ)

(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.

Ví dụ (2)
  • 1."Tờ yết thị."
  • 2."Dán yết thị thông báo kết quả thi."

Lưu ý khi sử dụng "yết thị"

Lưu ý về động từ

"yết thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"yết thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "yết thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "yết thị"

yết thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Dán giấy công bố ở nơi công cộng để thông báo cho mọi người biết. Ví dụ: "Yết thị danh sách thí sinh trúng tuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này