yết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yết (Động từ)

Hành động công bố hoặc thông báo một nội dung nào đó công khai để mọi người đều biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Yết tên lên bảng."
  • 2."Yết danh sách cử tri."
  • 3."Yết trực tiếp thông tin cuộc họp trên website."
  • 4."Tôi sẽ yết thông báo về cuộc thi ở trường."

Lưu ý khi sử dụng "yết"

Lưu ý về động từ

"yết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yết"

yết là động từ trong tiếng Việt. Hành động công bố hoặc thông báo một nội dung nào đó công khai để mọi người đều biết. Ví dụ: "Yết tên lên bảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này