yên trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: yên trí (Động từ)

Cảm thấy tin tưởng, không có gì phải lo lắng (về một điều gì đó).

Ví dụ (3)
  • 1."Thi xong, yên trí là mình sẽ đỗ."
  • 2."Cứ yên trí, đâu khắc có đó."
  • 3."Yên trí rằng mọi việc sẽ ổn thỏa."

Lưu ý khi sử dụng "yên trí"

Lưu ý về động từ

"yên trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "yên trí"

yên trí là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy tin tưởng, không có gì phải lo lắng (về một điều gì đó). Ví dụ: "Thi xong, yên trí là mình sẽ đỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này