yểu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: yểu (Tính từ)

Có tuổi thọ rất ngắn, thường chỉ những sinh vật hoặc người chết trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mệnh yểu."
  • 2."Cô ấy có cuộc đời yểu mệnh đầy bi thương."
  • 3."Những loài hoa này thường có thời gian sống rất yểu."

Lưu ý khi sử dụng "yểu"

Lưu ý về tính từ

"yểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "yểu"

yểu là tính từ trong tiếng Việt. Có tuổi thọ rất ngắn, thường chỉ những sinh vật hoặc người chết trẻ. Ví dụ: "Mệnh yểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này