y đức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y đức (Danh từ)

Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp của người thầy thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Giữ gìn y đức là rất quan trọng trong ngành y."
  • 2."Người thầy thuốc cần có y đức để chăm sóc bệnh nhân tốt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "y đức"

Lưu ý về danh từ

"y đức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y đức"

y đức là danh từ trong tiếng Việt. Đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp của người thầy thuốc. Ví dụ: "Giữ gìn y đức là rất quan trọng trong ngành y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này