y vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y vụ (Danh từ)

Bộ phận có trách nhiệm quản lý và điều hành các công việc chuyên môn theo quy chế trong bệnh viện.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng y vụ"
  • 2."Y vụ là nơi tiếp nhận và xử lý các đơn thư liên quan đến công tác y tế."
  • 3."Đội ngũ y vụ luôn sẵn sàng hỗ trợ bác sĩ trong việc chăm sóc bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "y vụ"

Lưu ý về danh từ

"y vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y vụ"

y vụ là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận có trách nhiệm quản lý và điều hành các công việc chuyên môn theo quy chế trong bệnh viện. Ví dụ: "Phòng y vụ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này