y tế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y tế (Danh từ)

Ngành y học áp dụng vào việc phòng ngừa, điều trị bệnh và bảo vệ sức khỏe.

Ví dụ (4)
  • 1."Trạm y tế xã"
  • 2."Nhân viên y tế"
  • 3."Thiết bị y tế"
  • 4."Cần nâng cao chất lượng dịch vụ y tế."

Lưu ý khi sử dụng "y tế"

Lưu ý về danh từ

"y tế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y tế"

y tế là danh từ trong tiếng Việt. Ngành y học áp dụng vào việc phòng ngừa, điều trị bệnh và bảo vệ sức khỏe. Ví dụ: "Trạm y tế xã"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này