ý thức

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ý thức (Danh từ)

Sự nhận thức đúng đắn, thể hiện qua thái độ và hành động cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Ý thức kỉ luật rất quan trọng trong học tập."
  • 2."Thiếu ý thức trách nhiệm có thể gây ra nhiều vấn đề."
  • 3."Cư xử rất có ý thức giúp tạo bầu không khí tích cực."
2
Động từ

Nghĩa 2: ý thức (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nhận thức đúng đắn, thể hiện qua thái độ và hành động phù hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Ý thức được việc làm của mình sẽ giúp bạn phát triển."
  • 2."Cô ấy đã ý thức được sai sót của mình và đã tự sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "ý thức"

Lưu ý về động từ

"ý thức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ý thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ý thức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ý thức"

ý thức là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự nhận thức đúng đắn, thể hiện qua thái độ và hành động cần thiết. Ví dụ: "Ý thức kỉ luật rất quan trọng trong học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này