ý nguyện
Định nghĩa
Nghĩa 1: ý nguyện (Danh từ)
Điều mong muốn mãnh liệt hoặc tha thiết.
- 1."Ý nguyện hòa bình."
- 2."Đạt được ý nguyện."
- 3."Mọi người cùng chung ý nguyện xây dựng đất nước."
Lưu ý khi sử dụng "ý nguyện"
Lưu ý về danh từ
"ý nguyện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ý nguyện"
ý nguyện là danh từ trong tiếng Việt. Điều mong muốn mãnh liệt hoặc tha thiết. Ví dụ: "Ý nguyện hòa bình."
Từ liên quan
ý muốn
Điều mong muốn hoặc dự định mà người ta hy vọng sẽ thành hiện thực.
ý nghĩ
Điều hình thành từ quá trình hoạt động của trí óc.
ý nghĩa
Giá trị hoặc tác dụng của một sự vật, sự việc nào đó.
ý nhị
(lời nói, cử chỉ) có nhiều ý nghĩa, nhưng được diễn đạt một cách kín đáo và tế nhị.
ý niệm
Sự hiểu biết, nhận thức ban đầu về một sự vật, sự việc, hay mối quan hệ, quá trình nào đó.
ý thức
Sự nhận thức đúng đắn, thể hiện qua thái độ và hành động cần thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.