y thuật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: y thuật (Danh từ)

Thuật chữa bệnh và phương pháp điều trị; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Y thuật Trung Quốc"
  • 2."Y thuật uyên thâm"
  • 3."Chị ấy có y thuật rất tốt trong việc chữa trị bệnh nhân."
  • 4."Y thuật hiện đại đang phát triển nhanh chóng, giúp ích nhiều cho y học."

Lưu ý khi sử dụng "y thuật"

Lưu ý về danh từ

"y thuật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "y thuật"

y thuật là danh từ trong tiếng Việt. Thuật chữa bệnh và phương pháp điều trị; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc. Ví dụ: "Y thuật Trung Quốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này