ý định

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ý định (Danh từ)

Ý muốn cụ thể để thực hiện một việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Từ bỏ ý định."
  • 2."Quyết tâm thực hiện ý định."
  • 3."Tôi đã có ý định du lịch vào mùa hè này."
  • 4."Cô ấy luôn có ý định phát triển sự nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "ý định"

Lưu ý về danh từ

"ý định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ý định"

ý định là danh từ trong tiếng Việt. Ý muốn cụ thể để thực hiện một việc nào đó. Ví dụ: "Từ bỏ ý định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này