ý tứ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ý tứ (Danh từ)

Sự cẩn trọng trong cử chỉ và lời nói, nhằm tránh những hiểu lầm không đáng có.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ gìn ý tứ trong các mối quan hệ là điều cần thiết."
  • 2."Ăn nói có ý tứ giúp nâng cao hình ảnh của bản thân."
  • 3."Đi đứng thiếu ý tứ có thể gây phản cảm cho người khác."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ý tứ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Cẩn trọng trong cử chỉ và lời nói, nhằm tránh những sơ suất.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói năng thoải mái, không cần phải quá ý tứ."
  • 2."Trong cuộc họp, mọi người nên giữ ý tứ để tránh mâu thuẫn."

Lưu ý khi sử dụng "ý tứ"

Lưu ý về tính từ

"ý tứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ý tứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ý tứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ý tứ"

ý tứ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự cẩn trọng trong cử chỉ và lời nói, nhằm tránh những hiểu lầm không đáng có. Ví dụ: "Giữ gìn ý tứ trong các mối quan hệ là điều cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này