ý tại ngôn ngoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ý tại ngôn ngoại (Danh từ)

Sự không thể hiện điều bên trong hoặc ngụ ý của một người qua lời nói của họ, thường dùng để mô tả cách mà người khác có thể hiểu sai về suy nghĩ hoặc cảm xúc của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi nói rằng tôi không thích ăn cá, nhưng thật ra ý tại ngôn ngoại là tôi không thích cách chế biến của mẹ."
  • 2."Khi anh ấy hỏi về kế hoạch cuối tuần, ý tại ngôn ngoại có thể là anh ấy muốn tham gia cùng chúng ta."
  • 3."Cô ấy cười khi nói về công việc, nhưng ý tại ngôn ngoại là cô ấy đang gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "ý tại ngôn ngoại"

Lưu ý về danh từ

"ý tại ngôn ngoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ý tại ngôn ngoại"

ý tại ngôn ngoại là danh từ trong tiếng Việt. Sự không thể hiện điều bên trong hoặc ngụ ý của một người qua lời nói của họ, thường dùng để mô tả cách mà người khác có thể hiểu sai về suy nghĩ hoặc cảm xúc của một người. Ví dụ: "Tôi nói rằng tôi không thích ăn cá, nhưng thật ra ý tại ngôn ngoại là tôi không thích cách chế biến của mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này