ă,ă

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ă,ă (Tính từ)

Thể hiện sự mỏng manh, yếu ớt hoặc không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái lá trên cây rất ă,ă, chỉ cần một cơn gió mạnh là nó sẽ rơi."
  • 2."Người bệnh thì rất ă,ă, cần phải chăm sóc kỹ lưỡng."
  • 3."Chiếc bàn này ă,ă quá, mình không thể đặt đồ nặng lên được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ă,ă (Danh từ)

Dùng để chỉ một loại bánh ngọt, thường mềm và có nhiều nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua cho tôi một cái ă,ă rất ngon ở tiệm bánh gần nhà."
  • 2."Tôi thích ăn ă,ă vào buổi sáng với một cốc sữa."
  • 3."Trong bữa tiệc có rất nhiều món, nhưng tôi chỉ chú ý tới cái ă,ă."

Lưu ý khi sử dụng "ă,ă"

Lưu ý về tính từ

"ă,ă" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ă,ă" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ă,ă" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ă,ă"

ă,ă là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự mỏng manh, yếu ớt hoặc không chắc chắn. Ví dụ: "Cái lá trên cây rất ă,ă, chỉ cần một cơn gió mạnh là nó sẽ rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này