ỷ lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ỷ lại (Động từ)

Dựa vào công sức của người khác một cách thái quá, không tự bản thân nỗ lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ."
  • 2."Có tính ỷ lại và không tự lập."
  • 3."Cô ấy thường ỷ lại vào bạn bè thay vì tự mình giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "ỷ lại"

Lưu ý về động từ

"ỷ lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ỷ lại"

ỷ lại là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào công sức của người khác một cách thái quá, không tự bản thân nỗ lực. Ví dụ: "Không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này