xương xẩu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xương xẩu (Danh từ)

Chỉ người mà người khác đã bỏ đi, không mang lại lợi ích gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu."
  • 2."Người này như xương xẩu, không ai muốn kết giao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xương xẩu (Tính từ)

Gầy đến mức xương nhô lên rõ rệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Khuôn mặt xương xẩu."
  • 2."Cô gái gầy gò, xương xẩu trông thật thương cảm."

Lưu ý khi sử dụng "xương xẩu"

Lưu ý về tính từ

"xương xẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xương xẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xương xẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xương xẩu"

xương xẩu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ người mà người khác đã bỏ đi, không mang lại lợi ích gì. Ví dụ: "Ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này