xương đòn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xương đòn (Danh từ)

Xương dài và mảnh nối xương mỏ ác với xương bả vai, đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc xương của cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Xương đòn giúp kết nối các phần của cơ thể và hỗ trợ chuyển động của tay."
  • 2."Trong một số chấn thương, xương đòn có thể bị gãy và cần thời gian để hồi phục."

Lưu ý khi sử dụng "xương đòn"

Lưu ý về danh từ

"xương đòn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xương đòn"

xương đòn là danh từ trong tiếng Việt. Xương dài và mảnh nối xương mỏ ác với xương bả vai, đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc xương của cơ thể. Ví dụ: "Xương đòn giúp kết nối các phần của cơ thể và hỗ trợ chuyển động của tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này