xước

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xước (Động từ)

(Phương ngữ) Tước.

Ví dụ (2)
  • 1."Dùng răng xước vỏ mía."
  • 2."Anh ấy xước lớp vỏ ngoài của quả măng cụt."
2
Động từ

Nghĩa 2: xước (Động từ)

(Phương ngữ) Lật hai đầu mối khăn để vểnh ngược lên ở phía trước đầu (một kiểu quấn khăn phổ biến ở Nam Bộ).

Ví dụ (2)
  • 1."Xước khăn đầu rìu."
  • 2."Cô ấy xước khăn cho đẹp và gọn gàng."
3
Tính từ

Nghĩa 3: xước (Tính từ)

Có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Gai cào xước da."
  • 2."Đĩa CD bị xước nhiều nên khó xem."
  • 3."Bề mặt gương xước khiến ánh sáng phản chiếu không còn rõ nét."

Lưu ý khi sử dụng "xước"

Lưu ý về động từ

"xước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xước" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xước" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xước"

xước là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Tước. Ví dụ: "Dùng răng xước vỏ mía."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này