xương xóc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xương xóc (Động từ)

Chỉ hành động va chạm, bị va đập liên tục, thường gây ra cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi bị xương xóc khi ngồi xe buýt qua những đoạn đường gập ghềnh."
  • 2."Đừng ngồi gần cửa sổ khi xe đang chạy, cảm giác xương xóc sẽ rất khó chịu."
  • 3."Khi đi bộ qua đoạn đường này, mình cảm thấy xương xóc vì mặt đường rất xấu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xương xóc (Tính từ)

Mô tả trạng thái bị tác động bởi xung động hay va chạm, cảm giác không thoải mái.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác xương xóc sau chuyến đi dài làm tôi mệt mỏi."
  • 2."Trời mưa làm cho đường bị trơn, đi lại rất xương xóc."
  • 3."Cái ghế này quá cứng, ngồi lâu sẽ bị xương xóc."

Lưu ý khi sử dụng "xương xóc"

Lưu ý về động từ

"xương xóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xương xóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xương xóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xương xóc"

xương xóc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động va chạm, bị va đập liên tục, thường gây ra cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Tối qua, tôi bị xương xóc khi ngồi xe buýt qua những đoạn đường gập ghềnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này