xuống thang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống thang (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự giảm dần mức độ hoạt động từ cao xuống thấp, từng bước một.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng lợi của ta buộc địch phải xuống thang chiến tranh."
  • 2."Khi tình hình ổn định, công ty sẽ xuống thang sản xuất."
  • 3."Mỗi khi gặp khủng hoảng, chúng ta cần xuống thang chi tiêu để vượt qua khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "xuống thang"

Lưu ý về động từ

"xuống thang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống thang"

xuống thang là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự giảm dần mức độ hoạt động từ cao xuống thấp, từng bước một. Ví dụ: "Thắng lợi của ta buộc địch phải xuống thang chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này