xuống tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) có hành động bạo lực trực tiếp nhằm vào ai đó để trừng phạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thấy tội nghiệp nên không nỡ xuống tay."
  • 2."Hắn đã xuống tay với kẻ thù một cách tàn nhẫn."
2
Động từ

Nghĩa 2: xuống tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) giảm sút rõ rệt về trình độ hoặc tay nghề trong công việc, nghề nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Một tay vợt đã xuống tay."
  • 2."Cô ấy từng rất giỏi, nhưng gần đây cô đã xuống tay trong việc dạy học."

Lưu ý khi sử dụng "xuống tay"

Lưu ý về động từ

"xuống tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "xuống tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xuống tay"

xuống tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có hành động bạo lực trực tiếp nhằm vào ai đó để trừng phạt. Ví dụ: "Thấy tội nghiệp nên không nỡ xuống tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này