xuống đường

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống đường (Động từ)

(người ở thành phố) ra ngoài để tham gia trực tiếp vào các hoạt động đấu tranh quần chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh viên xuống đường biểu tình."
  • 2."Có hàng nghìn người xuống đường ủng hộ phong trào dân chủ."
  • 3."Nhiều cư dân đã xuống đường để phản đối các chính sách mới."

Lưu ý khi sử dụng "xuống đường"

Lưu ý về động từ

"xuống đường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống đường"

xuống đường là động từ trong tiếng Việt. (người ở thành phố) ra ngoài để tham gia trực tiếp vào các hoạt động đấu tranh quần chúng. Ví dụ: "Sinh viên xuống đường biểu tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này