xuống mã

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuống mã (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự xuống cấp về ngoại hình so với trước kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Dạo này cô ta xuống mã lắm."
  • 2."Bà ấy trước kia đẹp lắm, nhưng giờ thì xuống mã rồi."
  • 3."Anh ấy đã xuống mã khá nhiều từ khi chuyển sang công việc văn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "xuống mã"

Lưu ý về động từ

"xuống mã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuống mã"

xuống mã là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự xuống cấp về ngoại hình so với trước kia. Ví dụ: "Dạo này cô ta xuống mã lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này