xuổng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuổng (Danh từ)

(Phương ngữ) Là một loại công cụ dùng để đào đất, tương tự như thuổng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy dùng xuổng để làm vườn."
  • 2."Xuổng là công cụ không thể thiếu trong việc trồng cây."

Lưu ý khi sử dụng "xuổng"

Lưu ý về danh từ

"xuổng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuổng"

xuổng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Là một loại công cụ dùng để đào đất, tương tự như thuổng. Ví dụ: "Ông ấy dùng xuổng để làm vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này