xưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xưng (Động từ)

(Khẩu ngữ) tự trình bày những thông tin về bản thân để người khác biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Xưng tên tuổi."
  • 2.""Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?""
  • 3."Tôi xưng là một người yêu nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "xưng"

Lưu ý về động từ

"xưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xưng"

xưng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tự trình bày những thông tin về bản thân để người khác biết. Ví dụ: "Xưng tên tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này