xưng hô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xưng hô (Động từ)

Hành động tự xưng danh và gọi tên người khác khi giao tiếp, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Xưng hô mày - tao thể hiện sự thân thiết."
  • 2."Thay đổi cách xưng hô có thể làm cho cuộc nói chuyện trở nên trang trọng hơn."
  • 3."Chúng ta nên xưng hô với nhau cách phù hợp để thể hiện sự tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "xưng hô"

Lưu ý về động từ

"xưng hô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xưng hô"

xưng hô là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự xưng danh và gọi tên người khác khi giao tiếp, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa hai bên. Ví dụ: "Xưng hô mày - tao thể hiện sự thân thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này