xưa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xưa (Tính từ)

Đã tồn tại từ trước, từ lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Duyên xưa."
  • 2."Tình xưa nghĩa cũ."
  • 3."Hồi xưa, cuộc sống đơn giản hơn nhiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xưa (Danh từ)

Thời đại đã qua từ rất lâu rồi; được phân biệt với hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ xưa đến nay."
  • 2.""Vội sang vườn Thuý dò la, Nhìn phong cảnh cũ, nay đà khác xưa.""
  • 3."Những câu chuyện xưa luôn mang lại nhiều bài học quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "xưa"

Lưu ý về tính từ

"xưa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"xưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xưa"

xưa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Đã tồn tại từ trước, từ lâu. Ví dụ: "Duyên xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này