xuất thần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xuất thần (Tính từ)

Mô tả trạng thái bị mất kiểm soát do cảm xúc mạnh mẽ, thường là khi đang trải qua một khoảnh khắc đặc biệt hoặc phi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn thấy đứa con của mình lần đầu tiên, cô ấy cảm thấy xuất thần và không thể tin vào mắt mình."
  • 2."Mọi người đều xuất thần khi chứng kiến màn trình diễn ấn tượng của các nghệ sĩ trên sân khấu."
  • 3."Trong khoảnh khắc lãng mạn đó, anh ấy hoàn toàn xuất thần, quên đi mọi thứ xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "xuất thần"

Lưu ý về tính từ

"xuất thần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xuất thần"

xuất thần là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái bị mất kiểm soát do cảm xúc mạnh mẽ, thường là khi đang trải qua một khoảnh khắc đặc biệt hoặc phi thường. Ví dụ: "Khi nhìn thấy đứa con của mình lần đầu tiên, cô ấy cảm thấy xuất thần và không thể tin vào mắt mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này