xuất tinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất tinh (Động từ)

Hành động phóng thích tinh dịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong quá trình quan hệ, nam giới có thể xuất tinh."
  • 2."Xuất tinh là một phần tự nhiên của hoạt động tình dục."

Lưu ý khi sử dụng "xuất tinh"

Lưu ý về động từ

"xuất tinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất tinh"

xuất tinh là động từ trong tiếng Việt. Hành động phóng thích tinh dịch. Ví dụ: "Trong quá trình quan hệ, nam giới có thể xuất tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này