xuất thân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất thân (Động từ)

Sinh ra, lớn lên và được đào tạo ở nơi nào đó trước khi bước vào cuộc sống tự lập và sự nghiệp riêng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuất thân từ gia đình nông dân."
  • 2."Thành phần xuất thân."
  • 3."Cô ấy xuất thân từ một gia đình có truyền thống giáo dục tốt."
  • 4."Nhiều người thành công nhưng vẫn không quên xuất thân khiêm tốn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "xuất thân"

Lưu ý về động từ

"xuất thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất thân"

xuất thân là động từ trong tiếng Việt. Sinh ra, lớn lên và được đào tạo ở nơi nào đó trước khi bước vào cuộc sống tự lập và sự nghiệp riêng. Ví dụ: "Xuất thân từ gia đình nông dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này