xuất siêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuất siêu (Danh từ)

Tình trạng kim ngạch xuất khẩu vượt quá kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm ngoái, đất nước chúng ta đạt được xuất siêu lớn, điều này rất có lợi cho nền kinh tế."
  • 2."Các sản phẩm nông sản của Việt Nam đã góp phần vào việc duy trì xuất siêu trong những năm gần đây."

Lưu ý khi sử dụng "xuất siêu"

Lưu ý về danh từ

"xuất siêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuất siêu"

xuất siêu là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng kim ngạch xuất khẩu vượt quá kim ngạch nhập khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với nhập siêu. Ví dụ: "Năm ngoái, đất nước chúng ta đạt được xuất siêu lớn, điều này rất có lợi cho nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này