xuất phát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất phát (Động từ)

Bắt đầu từ, nảy sinh từ một điểm mốc hoặc căn cứ nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuất phát từ tình hình thực tế."
  • 2."Lời nói xuất phát từ đáy lòng."
  • 3."Ý tưởng này xuất phát từ cuộc hội thảo trước đó."
  • 4."Chúng tôi xuất phát từ niềm tin vào khả năng của mỗi cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "xuất phát"

Lưu ý về động từ

"xuất phát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất phát"

xuất phát là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu từ, nảy sinh từ một điểm mốc hoặc căn cứ nhất định. Ví dụ: "Xuất phát từ tình hình thực tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này