xuất ngũ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất ngũ (Động từ)

Ra khỏi quân đội để trở về đời sống dân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ đội xuất ngũ để trở về với gia đình."
  • 2."Năm nay tôi sẽ hoàn thành nghĩa vụ quân sự và xuất ngũ."
  • 3."Sau thời gian phục vụ, họ đã được phép xuất ngũ."

Lưu ý khi sử dụng "xuất ngũ"

Lưu ý về động từ

"xuất ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất ngũ"

xuất ngũ là động từ trong tiếng Việt. Ra khỏi quân đội để trở về đời sống dân sự. Ví dụ: "Bộ đội xuất ngũ để trở về với gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này