xuất ngũ
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuất ngũ (Động từ)
Ra khỏi quân đội để trở về đời sống dân sự.
- 1."Bộ đội xuất ngũ để trở về với gia đình."
- 2."Năm nay tôi sẽ hoàn thành nghĩa vụ quân sự và xuất ngũ."
- 3."Sau thời gian phục vụ, họ đã được phép xuất ngũ."
Lưu ý khi sử dụng "xuất ngũ"
Lưu ý về động từ
"xuất ngũ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuất ngũ"
xuất ngũ là động từ trong tiếng Việt. Ra khỏi quân đội để trở về đời sống dân sự. Ví dụ: "Bộ đội xuất ngũ để trở về với gia đình."
Từ liên quan
xuất kích
Rời khỏi trận địa hoặc căn cứ để tấn công kẻ địch.
xuất kỳ bất ý
Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu báo trước.
xuất ngoại
Hành động đi ra nước ngoài.
xuất nhập cảnh
Hành động xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp).
xuất nhập khẩu
Hành động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa (nói chung).
xuất phát
Bắt đầu từ, nảy sinh từ một điểm mốc hoặc căn cứ nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.