xuất nhập cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất nhập cảnh (Động từ)

Hành động xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp).

Ví dụ (2)
  • 1."Thủ tục xuất nhập cảnh rất phức tạp."
  • 2."Chúng tôi đã hoàn tất thủ tục xuất nhập cảnh trước khi lên máy bay."

Lưu ý khi sử dụng "xuất nhập cảnh"

Lưu ý về động từ

"xuất nhập cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất nhập cảnh"

xuất nhập cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp). Ví dụ: "Thủ tục xuất nhập cảnh rất phức tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này