xuất nhập cảnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuất nhập cảnh (Động từ)
Hành động xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp).
- 1."Thủ tục xuất nhập cảnh rất phức tạp."
- 2."Chúng tôi đã hoàn tất thủ tục xuất nhập cảnh trước khi lên máy bay."
Lưu ý khi sử dụng "xuất nhập cảnh"
Lưu ý về động từ
"xuất nhập cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuất nhập cảnh"
xuất nhập cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp). Ví dụ: "Thủ tục xuất nhập cảnh rất phức tạp."
Từ liên quan
xuất kỳ bất ý
Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu báo trước.
xuất ngoại
Hành động đi ra nước ngoài.
xuất ngũ
Ra khỏi quân đội để trở về đời sống dân sự.
xuất nhập khẩu
Hành động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa (nói chung).
xuất phát
Bắt đầu từ, nảy sinh từ một điểm mốc hoặc căn cứ nhất định.
xuất phát điểm
Điểm khởi đầu được dùng làm căn cứ hoặc gốc để phát triển một sự việc hay quá trình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.