xuất phát điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: xuất phát điểm (Danh từ)

Điểm khởi đầu được dùng làm căn cứ hoặc gốc để phát triển một sự việc hay quá trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất phát điểm khác nhau dẫn đến kết quả khác nhau."
  • 2."Chúng ta cần xác định xuất phát điểm rõ ràng trước khi tiến hành dự án."
  • 3."Từng cá nhân có xuất phát điểm khác nhau trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "xuất phát điểm"

Lưu ý về danh từ

"xuất phát điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "xuất phát điểm"

xuất phát điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm khởi đầu được dùng làm căn cứ hoặc gốc để phát triển một sự việc hay quá trình. Ví dụ: "Xuất phát điểm khác nhau dẫn đến kết quả khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này