xuất quân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất quân (Động từ)

(Quân đội) lên đường để tham gia chiến đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận được lệnh xuất quân."
  • 2."Đội quân đã chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi xuất quân."
  • 3."Sau nhiều tháng huấn luyện, cuối cùng họ cũng đã xuất quân."

Lưu ý khi sử dụng "xuất quân"

Lưu ý về động từ

"xuất quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất quân"

xuất quân là động từ trong tiếng Việt. (Quân đội) lên đường để tham gia chiến đấu. Ví dụ: "Nhận được lệnh xuất quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này