xuất huyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất huyết (Động từ)

Hiện tượng chảy máu xảy ra ở các bộ phận bên trong cơ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Xuất huyết não."
  • 2."Bị xuất huyết dạ dày."
  • 3."Tình trạng xuất huyết có thể gây nguy hiểm đến tính mạng."
  • 4."Bệnh nhân đã được chẩn đoán xuất huyết trong ruột."

Lưu ý khi sử dụng "xuất huyết"

Lưu ý về động từ

"xuất huyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất huyết"

xuất huyết là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng chảy máu xảy ra ở các bộ phận bên trong cơ thể. Ví dụ: "Xuất huyết não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này