xuất giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất giá (Động từ)

(Từ cũ) chỉ việc một người phụ nữ kết hôn và trở thành vợ của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất giá tòng phu (đi lấy chồng phải phục tùng chồng, theo lễ giáo phong kiến)"
  • 2."Ngày mai, bạn tôi sẽ xuất giá, mọi người cùng đến chúc mừng nhé!"
  • 3."Trong văn hóa truyền thống, việc xuất giá thường được coi là bước ngoặt trong cuộc đời của người phụ nữ."

Lưu ý khi sử dụng "xuất giá"

Lưu ý về động từ

"xuất giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất giá"

xuất giá là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ việc một người phụ nữ kết hôn và trở thành vợ của người khác. Ví dụ: "Xuất giá tòng phu (đi lấy chồng phải phục tùng chồng, theo lễ giáo phong kiến)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này