xuất kì bất ý
Định nghĩa
Nghĩa 1: xuất kì bất ý (Động từ)
Hành động xảy ra đột ngột, không báo trước, tạo bất ngờ cho người khác.
- 1."Chiếc xe ô tô bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi khiến tôi giật mình."
- 2."Cô ấy xuất kì bất ý với món quà sinh nhật mà tôi không hề mong đợi."
- 3."Trời đổ mưa xuất kì bất ý khi tôi đang đi dạo trong công viên."
Lưu ý khi sử dụng "xuất kì bất ý"
Lưu ý về động từ
"xuất kì bất ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "xuất kì bất ý"
xuất kì bất ý là động từ trong tiếng Việt. Hành động xảy ra đột ngột, không báo trước, tạo bất ngờ cho người khác. Ví dụ: "Chiếc xe ô tô bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi khiến tôi giật mình."
Từ liên quan
xuất huyết
Hiện tượng chảy máu xảy ra ở các bộ phận bên trong cơ thể.
xuất hành
Hành động đi ra khỏi nhà lần đầu tiên trong năm mới âm lịch, với quan niệm về giờ tốt xấu theo tín ngưỡng dân gian.
xuất khẩu
Hành động đưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh, khác với nhập khẩu.
xuất kích
Rời khỏi trận địa hoặc căn cứ để tấn công kẻ địch.
xuất kỳ bất ý
Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu báo trước.
xuất ngoại
Hành động đi ra nước ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.