xuất kì bất ý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất kì bất ý (Động từ)

Hành động xảy ra đột ngột, không báo trước, tạo bất ngờ cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe ô tô bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi khiến tôi giật mình."
  • 2."Cô ấy xuất kì bất ý với món quà sinh nhật mà tôi không hề mong đợi."
  • 3."Trời đổ mưa xuất kì bất ý khi tôi đang đi dạo trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "xuất kì bất ý"

Lưu ý về động từ

"xuất kì bất ý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất kì bất ý"

xuất kì bất ý là động từ trong tiếng Việt. Hành động xảy ra đột ngột, không báo trước, tạo bất ngờ cho người khác. Ví dụ: "Chiếc xe ô tô bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi khiến tôi giật mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này