xuất khẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất khẩu (Động từ)

Hành động đưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh, khác với nhập khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu gạo sang các thị trường quốc tế."
  • 2."Đi xuất khẩu lao động để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn."
  • 3."Năm ngoái, công ty chúng tôi đã xuất khẩu hàng triệu sản phẩm ra nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "xuất khẩu"

Lưu ý về động từ

"xuất khẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất khẩu"

xuất khẩu là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh, khác với nhập khẩu. Ví dụ: "Xuất khẩu gạo sang các thị trường quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này