xuất cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xuất cảnh (Động từ)

Di chuyển qua biên giới, rời khỏi lãnh thổ của một quốc gia; khác với nhập cảnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm thủ tục xuất cảnh."
  • 2."Xuất cảnh trái phép."
  • 3."Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến xuất cảnh vào tháng tới."
  • 4."Cô ấy gặp vấn đề khi làm thủ tục xuất cảnh qua sân bay."

Lưu ý khi sử dụng "xuất cảnh"

Lưu ý về động từ

"xuất cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xuất cảnh"

xuất cảnh là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển qua biên giới, rời khỏi lãnh thổ của một quốc gia; khác với nhập cảnh. Ví dụ: "Làm thủ tục xuất cảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này