xoác

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoác (Động từ)

Hành động lôi kéo hoặc kéo một vật nào đó về một phía, thường là một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy phải xoác chiếc bàn nặng ra khỏi phòng khách."
  • 2."Anh ấy đã xoác hàng hóa lên xe để chuẩn bị giao hàng."
  • 3."Hãy giúp tôi xoác cái thùng rác ra ngoài nhé."
2
Tính từ

Nghĩa 2: xoác (Tính từ)

Có tính cách mạnh mẽ, cứng rắn, thường miêu tả một trạng thái hay cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé ấy rất xoác trong việc quyết định mọi thứ."
  • 2."Anh ta có cái nhìn xoác khi nghe tin không tốt."
  • 3."Mặc dù gặp khó khăn nhưng cô ấy vẫn giữ thái độ xoác."

Lưu ý khi sử dụng "xoác"

Lưu ý về động từ

"xoác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"xoác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "xoác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xoác"

xoác là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động lôi kéo hoặc kéo một vật nào đó về một phía, thường là một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Cô ấy phải xoác chiếc bàn nặng ra khỏi phòng khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này