xoành xoạch

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: xoành xoạch (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động xảy ra liên tục, hết lần này đến lần khác trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang hàm ý chê bai.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy hỏng xoành xoạch."
  • 2."Kế hoạch thay đổi xoành xoạch."
  • 3."Mưa cứ rơi xoành xoạch suốt ngày."
  • 4."Dự báo thời tiết xoành xoạch không đúng như dự kiến."

Câu hỏi thường gặp về "xoành xoạch"

xoành xoạch là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động xảy ra liên tục, hết lần này đến lần khác trong một khoảng thời gian ngắn, thường mang hàm ý chê bai. Ví dụ: "Máy hỏng xoành xoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này