xoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xoá (Động từ)

Hành động làm cho một thứ gì đó không còn nữa, không còn tồn tại hoặc không có tác dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Xoá nợ."
  • 2."Xoá bỏ hận thù."
  • 3."Thời gian đã xoá mờ kỷ niệm."
  • 4."Anh quyết định xoá những ký ức đau buồn."

Lưu ý khi sử dụng "xoá"

Lưu ý về động từ

"xoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xoá"

xoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một thứ gì đó không còn nữa, không còn tồn tại hoặc không có tác dụng. Ví dụ: "Xoá nợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này